14-10-2019, 13:00

Tổng hợp những phím tắt thông dụng trên Sublime Text 3

Sublime Text là phần mềm chỉnh sửa văn bản đa nền tảng, phản hồi nhanh và giành được sự tin tưởng của cộng đồng lập trình viên. Nếu dựa vào menu và nút bấm để điều hướng trong chương trình mạnh mẽ này, bạn đang bỏ lỡ trải nghiệm nhanh, liền mạch hơn.

Tổng hợp những phím tắt thông dụng trên Sublime Text 3
Sublime Text là phần mềm lập trình đơn giản với bộ phím tắt tuyệt vời
Bạn có thể lập trình hiệu quả hơn bằng cách chuyển sang dùng phím tắt Sublime Text. Bạn không phải thao tác nhiều để khám phá tất cả. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những phím tắt Sublime Text 3 cần thiết nhất.
Những phím tắt này chạy trên Windows và cả Linux. Với một vài điều chỉnh phím thay thế, bạn có thể dùng chúng trên macOS. (Thay Ctrl bằng Cmd và Alt cho Option).

Bảng phím tắt thông dụng trên Sublime Text 3

Phím tắt
Tác vụ
Điều khiển Menu
CtrlShiftN
Cửa sổ mới
Ctrl + ShiftW
Đóng cửa sổ
CtrlO
Mở tập tin
Ctrl + ShiftT
Mở lại file gần nhất
CtrlN
File mới
CtrlS
Lưu file
CtrlShiftS
Lưu file đang tồn tại dưới tên khác (Save as)
CtrlF4 
Đóng file
CtrlW
Đóng Sublime
Windows, Files và Tabs
CtrlKB 
Đảo chiều sidebar
Ctrlpgup/pgdn
Chuyển tới tab đang mở tiếp theo/trước đó
CtrlTab/Ctrl + ShiftTab 
Chuyển tới tab đang mở tiếp theo/trước đó theo ngăn xếp (theo thứ tự chúng được mở)
CtrlShiftT
Mở lại tab đã đóng gần nhất
Ctrl+/
Zoom - tăng/giảm kích thước font
CtrlP
Mở nhanh - Hiện danh sách file của tập tin đã mở hiện tại
ShiftF11
Bật chế độ không làm phiền
CtrlAltUp 
Chọn cột trên
Ctrl + AltDown
Chọn cột dưới
CtrlShiftP
Mở Command Prompt
CtrlShiftAltP
Hiện phạm vi trong thanh trạng thái
F11
Bật chế độ toàn màn hình
Chia tách cửa sổ
AltShift1
Tách bố cục thành một cột
Alt + Shift2
Tách bố cục thành 2 cột
AltShift
Tách bố cục thành 3 cột
AltShift4
Tách bố cục thành 4 cột
AltShift5
Tách bố cục thành 2 ô dọc và 2 ô ngang (4 nhóm)
AltShift
Tách bố cục thành 2 hàng
Ctrl + [NUM]
Chuyển tới nhóm tại vị trí NUM là 1-4
CtrlShift + [NUM]
Chuyển file tới nhóm có NUM là 1-4
CtrlK, rồi ấn  & nhấn Ctrl 
Mở bảng mới và chuyển cửa sổ hiện tại sang bảng mới
CtrlK, rồi nhấn 
Đóng bảng hiện tại
CtrlK, rồi nhấn /
Chuyển sang bảng kế tiếp ở bên trái hoặc phải theo chiều mũi tên bạn nhấn
CtrlK, rồi tới Ctrl + Shift/
Mở tab mới trong bảng ở bên phải/trái theo chiều mũi tên
Alt + 1…0
Tới tab 1..10 ở bảng hiện tại
Điều hướng
Ctrl/
Di chuyển một từ sang trái/phải
Alt/
Di chuyển một từ phụ sang trái/phải
Page Up/Page Down 
Di chuyển một trang lên/xuống
Home/End 
Chuyển tới phần bắt đầu hoặc cuối dòng
Ctrl/
Cuộn trang lên/xuống mà không cần phải thay đổi vị trí con trỏ
Ctrl
Chuyển tới phần mở ngoặc, lặp lại đóng ngoặc
CtrlR
Hiển thị Function List và điều hướng
CtrlShiftR
Hiện Function List mà không thay đổi vị trí con trỏ
Ctrl
Tới word trong file hiện tại
Alt-/+ trên phím số
Chuyển tiếp/quay ngược lại vị trí hay lựa chọn trước đó
Lựa chọn
Shift + /
Mở rộng lựa chọn một ký tự bên trái/phải
CtrlShift/
Mở rộng lựa chọn một từ bên trái/phải
AltShift/
Mở rộng lựa chọn một từ phụ bên trái/phải
Shift/
Mở rộng lựa chọn một hàng trên/dưới
ShiftPage Up/Page Down 
Mở rộng lựa chọn một trang trên/dưới
ShiftHome/End 
Mở rộng lựa chọn bắt đầu/kết thúc dòng
CtrlShiftHome/End
Mở rộng lựa chọn bắt đầu ile hoặc kết thúc tập tin
CtrlA
Chọn tất cả
CtrlL
Chọn dòng
CtrlD
Chọn từ hiện tại, tiếp tục nhấn D để mở rộng lựa chọn. Sau đó, tiếp tục trong chế độ chỉnh sửa đa dòng.
AltF3 
Chọn tất cả sổ lần xuất hiện của từ hiện tại, rồi tiếp tục trong chế độ chỉnh sửa đa dòng
Ctrl Shift + L
Với nhiều dòng đã chọn - vào chế độ chỉnh sửa đa dòng
Esc 
Hủy lựa chọn
CtrlShiftJ
Chọn dòng trong một mục
CtrlShiftA
Mở rộng lựa chọn
CtrlShiftSpace
Mở rộng lựa chọn
CtrlShiftM
Chọn chức năng hiện tại kèm theo dấu ngoặc kép hoặc đơn
CtrlKU 
Thay đổi lựa chọn thành chữ in hoa
CtrlKL
Thay đổi lựa chọn thành chữ in thường
Cắt, sao chép và xóa
ShiftDelete 
Cắt
CtrlInsert
Sao chép
ShiftInsert
Dán
CtrlX
Cắt
Ctrl
Sao chép
CtrlV
Dán
CtrlShift
Dán và kết hợp thụt dòng hiện tại
CtrlKV 
Dán từ lịch sử
Delete 
Xóa ký tự ở bên phải
Backspace 
Xóa ký tự bên trái
CtrlBackspace 
Xóa từ bên trái
CtrlDelete 
Xóa từ bên phải
CtrlShiftBackspace 
Xóa từ vị trí con trỏ tới đầu dòng
CtrlShiftDelete 
Xóa từ vị trí con trỏ tới cuối dòng
Hoàn tác và làm lại
CtrlZ
Hoàn tác
CtrlShift
Làm lại
CtrlY
Làm lại hoặc lặp lại
Tìm và thay thế
Ctrl
Tìm
F3 
Tìm tiếp theo
ShiftF3
Tìm trước đó
AltF3 (sau khi chọn)
Thay thế từng lựa chọn
CtrlH
Thay thế
CtrlI
Tìm kiếm theo giá trị tăng dần
CtrlShiftF
Tìm trong Files
CtrlFAltEnter 
Tìm, sau đó tiến hành chỉnh sửa hàng loạt
Ctrl
Dùng lựa chọn để tìm trường
CtrlShiftE
Dùng lựa chọn để thay thế trường
Thao tác chỉnh sửa dòng
CtrlShift/
Di chuyển hoặc chọn một dòng trên hoặc dưới
CtrlEnter 
Thêm dòng phía dưới con trỏ tại điểm bắt đầu dòng mới
Ctrl
Nối dòng phía dưới phần cuối của dòng hiện tại
CtrlShift
Nhân đôi dòng (tính năng này dường như không còn hoạt động trên Sublime 3 cho Windows, thay vào đó, hãy thử Ctrl+Shift+D)
CTRLT
Chuyển vị
F9 
Phân loại dòng (phân biệt chữ hoa & chữ thường)
ShiftF9 
Phân loại dòng không phân biệt chữ hoa & thường)
CTRL][
Thụt dòng/Bỏ thụt dòng
CTRLShift + D
Lặp hoặc chọn dòng
CTRLShift/
Di chuyển hoặc chọn dòng trên/dưới
Thu gọn Code
CTRLShift + [
Thu gọn lựa chọn
CTRL + K, rồi nhấn 1
Thu gọn tất cả
CTRLK, rồi nhấn J
Mở toàn bộ
CTRL2/9
Cấp độ thu gọn
Bình luận
CTRL
Comment 1 dòng lệnh kiểu //
CTRLSHIFT
Comment 1 khối dòng lệnh kiểu /**/
Bookmark
CTRLF2
Bookmark mới
F2
Bookmark tiếp theo
SHIFTF2
Bookmark trước đó
CTRLSHIFTF2
Xóa bookmark
Phím tắt khác
F6 
Bật kiểm tra chính tả
CtrlF6
Tìm lỗi chính tả tiếp theo
CtrlShiftF6 
Tìm lỗi chính tả trước đó
Ctrl`
Chuyển đổi bảng điều khiển
AltV, sau đó nhấn W
Bật Word wrap - View - Word wrap

Phím tắt thực sự sẽ khiến trải nghiệm lập trình trên Sublime Text dễ chịu hơn. Trên đây là danh sách phím tắt Sublime Text thông dụng nhất. Hi vọng bài viết hữu ích với các bạn.