15-09-2019, 08:30

Danh sách Pokémon Huyền Thoại đầy đủ nhất - Phần 2

Danh sách những Pokemon Huyền Thoại (phần 2) sẽ tiếp tục với các pokemon thuộc thế hệ thứ 3, thứ 4 và thứ 5 của các game Pokemon đang được yêu thích nhất hiện nay.

Như đã nói trong phần 1, Pokémon Huyền Thoại là những pokemon cực mạnh và cực hiếm. Chúng không chỉ sở hữu những khả năng siêu nhiên mà còn có trí tuệ và thậm chí là khả năng giao tiếp với con người một cách thành thạo.

Trong bài viết trước, TCN đã giới thiệu cho các bạn về danh sách các Pokemon Huyền Thoại thuộc thế hệ từ GEN I tơi GEN V. Phần tiếp theo sẽ có trong bài viết bên dưới đây, cùng xem nhé!

Danh sách Pokémon Huyền Thoại đầy đủ nhất - Phần 2
Bộ ba Pokemon Legendary Titans

6. Pokemon Huyền Thoại thế hệ 6 (GEN III) - Người khổng lồ Titans

Thế hệ 6 cũng là một trong những giai đoạn phát triển và có số lượng pokemon huyền thoại khá đa dạng. Nhưng khác với pokemon huyền thoại thế hệ trước, GEN VI là các Titans khổng lồ (Legendary Titans) bao gồm: 

  • Regirock

  • Regice

  • Registeel

Trong các câu chuyện thần thoại từng được kể trong loài người, người khổng lồ (Titans) được mô tả là những sinh vật thần thánh khổng lồ, có sức mạnh có thể định hình thế giới.

Trong thế giới của Pokemon, Regigigas là Pokemon titans đầu tiên, nó đã tự phân chia cơ thể mình và tạo ra 3 người khổng lồ khác nhau. Mỗi Titans này được cấu tạo bằng một loại đá khác nhau và có hình dáng khác nhau. Nhóm Pokemon này đã cùng nhau thay đổi gần như toàn bộ các lục địa. Khi được phát hiện, chúng được gọi là Người khổng lồ huyền thoại - Legendary Titans.

A- Legendary Titans Pokemon Regirock

  • Regirock thuộc hệ Rock
  • Có thân hình giống với một golem đá khổng lồ với phần vai màu cam nổi bật
  • Regirock có thân hình được cấu tạo bằng loại đá vô cùng cứng rắn
  • Có 7 mắt màu cam
  • Có thể thay thế, tự phục hồi cơ thể bị tổn thương bằng cách sử dụng các loại đá khác ghép lại 
  • Regirock bị ảnh hưởng bởi các hệ Pokemon Fighting, Grass, Ground, Steel, Water
Pokemon Huyền Thoại Regirock

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Regirock:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

 


Ruby/Sapphire: Route 111
Emerald: Route 111
Platinum: Route 228
Black 2/White 2: Các di tích ngầm
Các game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
100
Phòng thủ
DEF
200
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
50
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
100
Tốc độ
SPEED
50
Tổng điểm
TOTAL
580

B- Legendary Titans Pokemon Regice

  • Regice thuộc hệ Ice
  • Cơ thể của pokemon này cũng được cấu tạo từ pha lê (có tài liệu là băng) nguyên thủy nên vô cùng rắn chắc 
  • Có 7 mắt màu vàng
  • Mặc dù thuộc hệ Ice, nhưng Regice lại không hề bị ảnh hưởng bởi hệ Fire
  • Các hệ pokemon có thể gây tổn thương cho Regice gồm Fighting, Grass, Ground, Steel, Water
Pokémon Huyền Thoại Regice
Hệ thống chỉ số sức mạnh của Regice:
CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

Ruby/Sapphire: Route 105
Emerald: Route 105
Platinum: Coronet
Black 2/White 2: Các di tích ngầm
Game Pokemon khác: Qua các giao dịch
Tấn công
ATK
50
Phòng thủ
DEF
100
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
100
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
200
Tốc độ
SPEED
50
Tổng điểm
TOTAL
580

C- Legendary Titans Pokemon Registeel

  • Registeel thuộc hệ Stelll và có một cơ thể vô cùng rắn chắc 
  • Có 7 mắt màu đỏ khá ấn tượng
  • Các hệ pokemon có thể gây tổn thương cho Registeel là Fighting, Grass, Ground, Steel, Water
Pokémon Huyền Thoại Registeel

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Regice:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

Ruby/Sapphire: Route 120
Emerald: Route 120
Platinum: Coronet
Black 2/White 2: Các di tích ngầm
Game Pokemon khác: Qua các giao dịch
Tấn công
ATK
75
Phòng thủ
DEF
150
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
75
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
150
Tốc độ
SPEED
50
Tổng điểm
TOTAL
580

7. Pokemon Huyền Thoại thế hệ 7 (GEN VII) - Eon Duo

Bộ đôi Pokémon Huyền Thoại Eon Duo
Eon Duo là một trong những loài Pokemon Huyền Thoại cực kỳ quý hiếm và khó để có thể tìm thấy. Những câu chuyện về chúng dường như chỉ là truyền thuyết. Nhưng thực tế thì Eon Duo là một bộ đôi Pokemon 'vợ chồng' - Latias và Latios.
Bao gồm, Latias - con cái và Latios - con đực, cả hai đều là Pokemon thuộc hệ Dragon/Psychic.

A- Pokemon Eon Duo - Latias

  • Cơ thể có 2 màu đỏ - trắng khá rõ ràng (lên Mega thì màu đỏ chuyển sang tím)
  • Latias cực kỳ thông minh. Nó có thể hiểu lời nói của con người và giao tiếp qua thần giao cách cảm
  • Có khả năng bẻ cong ánh sáng và thay đổi hình dạng 
  • Latias miễn sát thương hoàn toàn với các đòn tấn công của Pokemon hệ Ground
  • Mist Ball - Kỹ năng đặc biệt của pokemon này làm giảm tới 50% sát thương của các đòn tấn công đặc biệt từ mọi pokemon khác
  • Tuy nhiên, Latias lại chịu ảnh hưởng lớn từ Bug, Dark, Dragon, Ghost, Ice, Fairy
Pokémon Huyền Thoại Latias
Hệ thống chỉ số sức mạnh của Latias:
CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

Ruby: Hòn đảo phía Nam
Emerald: Hòn đảo phía Nam
SoulSilver: Thành phố Pewter
White 2: Dreamyard
Game Pokemon khác: Qua các giao dịch
Tấn công
ATK
80
Phòng thủ
DEF
90
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
110
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
130
Tốc độ
SPEED
110
Tổng điểm
TOTAL
600

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Latias khi tiến hóa lên Mega:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

Ruby: Hòn đảo phía Nam
Emerald: Hòn đảo phía Nam
SoulSilver: Thành phố Pewter
White 2: Dreamyard
Game Pokemon khác: Qua các giao dịch
Tấn công
ATK
100
Phòng thủ
DEF
120
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
140
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
150
Tốc độ
SPEED
110
Tổng điểm
TOTAL
700

B- A- Pokemon Eon Duo - Latios

  • Cơ thể phân chia thành 2 màu trắng - xanh. Ở dạng mega, màu xanh của Latios cũng chuyển sang màu tím như Latias
  • Giống với con cái, Latios có trí thông minh, khả năng giao tiếp với con người và đặc biệt, khả năng thôi miên, cho phép Latios bắt mục tiêu của mình nhìn thấy những gì nó muốn (như một dạng ảo ảnh)
  • Tốc độ bay của Latios cực nhanh
  • Bẻ cong ánh sáng để tàng hình 
  • Latios cũng miễn nhiễm với pokemon hệ Ground
  • Luster Purge - Kỹ năng đặc biệt của pokemon này giúp nó làm giảm 50% khả năng bảo vệ từ các chiêu phòng thủ đặc biệt của đối phương
  • Latios cũng chị ảnh hưởng từ các hệ Bug, Dark, Dragon, Ghost, Ice, Fairy
Pokémon Huyền Thoại Latios
Hệ thống chỉ số sức mạnh của Latios:
CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

Sapphire: Hòn đảo phía Nam
Emerald: Hòn đảo phía Nam
HeartGold: Pewter City
Black 2: Dreamyard
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
90
Phòng thủ
DEF
80
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
130
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
110
Tốc độ
SPEED
110
Tổng điểm
TOTAL
600

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Latios khi tiến hóa Mega:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
80

Sapphire: Hòn đảo phía Nam
Emerald: Hòn đảo phía Nam
HeartGold: Pewter City
Black 2: Dreamyard
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
130
Phòng thủ
DEF
110
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
160
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
120
Tốc độ
SPEED
110
Tổng điểm
TOTAL
700

Pokemon Huyền Thoại thế hệ 8 (GEN VIII) - Bộ ba Thời tiết

Bộ ba Pokémon Huyền Thoại Weather Trio
Lớp Pokemon Huyền Thoại cuối cùng cũng chính là bộ ba Pokemon cổ xưa nhất - Pokemon thời tiết (Weather Trio), bao gồm: Kyogre - Groudon - Rayquaza.
Nhiều nguồn cho rằng đây cũng là bộ ba, những Pokemon Huyền Thoại có sức mạnh to lớn nhất. Vì mỗi cá thể trong chúng đều là một đại diện cho một nguyên tố, một thành phần cấu tạo nên thế giới này.
Cũng có một truyền thuyết khác, rằng núi lửa, các lục địa chia tách là do Kyogre và Groudon đã chiến đấu với nhau. Cuối cùng, Rayquaza đã xuất hiện ngăn chặn và sử dụng năng lực của mình, đưa cả ba vào giấc ngủ ngàn năm.

A- Weather Trio Pokemon - Kyogre

  • Kyogre là pokemon thuộc hệ Thủy và cũng là sự đại diện của đại dương
  • Có ngoại hình như một chú cá voi xanh khổng lồ
  • Có thể tạo ra mưa bão, sóng thần bằng kỹ năng Origin Pulse
  • Khi tiến hóa (Primal Reversion), Kyogre được gọi là Primal Kyogre
  • Kyogre bị ảnh hưởng bởi các hệ Grass, Electric
Pokémon Huyền Thoại Kyogre
Hệ thống chỉ số sức mạnh của Kyogre:
CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
100

Sapphire: Hòn đảo phía Nam
Emerald: Hòn đảo phía Nam
HeartGold: Pewter City
Black 2: Dreamyard
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
100
Phòng thủ
DEF
90
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
150
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
140
Tốc độ
SPEED
90
Tổng điểm
TOTAL
670

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Kyogre khi tiến hóa thành Primal:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
100

Sapphire: Hang Nguyên Thủy
Emerald: Hang đại dương
HeartGold: Embedded Tower
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
150
Phòng thủ
DEF
90
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
180
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
160
Tốc độ
SPEED
90
Tổng điểm
TOTAL
770

B- Weather Trio Pokemon - Groudon

  • Không chỉ thuộc hệ Ground mà Groudon còn là đại diện cho yếu tố này trong tự nhiên
  • Groudon đại diện cho sức mạnh to lớn của trái đất
  • Kỹ năng đặc biệt Precipice Blades có thể gây ra động đất, núi lửa phun trào
  • Khi tiến hóa (Primal Reversion), Groudon trở thành Primal Groudon và thuộc hệ Ground / Fire
  • Groudon chịu ảnh hưởng từ các Pokemon hệ Grass, Ice, Water, còn Primal Groudon thì từ Ground, Water
Pokémon Huyền Thoại Groudon
Hệ thống chỉ số sức mạnh của Groudon:
CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
100

Ruby: Cave of Origin
Emerald: Terra Cave
SoulSilver: Embedded Tower
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
150
Phòng thủ
DEF
140
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
100
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
90
Tốc độ
SPEED
90
Tổng điểm
TOTAL
670

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Groudon khi tiến hóa thành Primal:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
100

Ruby: Cave of Origin
Emerald: Terra Cave
SoulSilver: Embedded Tower
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
180
Phòng thủ
DEF
160
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
150
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
90
Tốc độ
SPEED
90
Tổng điểm
TOTAL
770

C- Weather Trio Pokemon - Rayquaza

  • Rayquaza là pokemon huyền thoại thuộc hệ Dragon/Flying
  • Với thân hình như loài rắn, Rayquaza là boss, trùm sò, là pokemon huyền thoại số 1 và nguyên thủy nhất
  • Rayquaza là hiện thân của Không khí và có thể tùy ý điều khiển nguyên tố này
  • Tuyệt chiêu Dragon Ascent của nó có thể gây sát thương cực lớn hoặc phá hủy hoàn toàn lớp phòng thủ đặc biệt của bất cứ Pokemon nào
  • Ở trạng thái tiến hóa đặc biệt Mega Evolution, Rayquaza trở thành Mega Rayquaza và thuộc hệ Dragon/Flying
  • Cả Rayquaza và Mega Rayquaza đều bị ảnh hưởng bởi các hệ Ice, Dragon, Rock, Fairy
Pokemon Huyền Thoại Rayquaza
Hệ thống chỉ số sức mạnh của Rayquaza:
CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
105

Ruby/Sapphire: Trụ chống trời
Emerald: Trụ chống trời
HeartGold/SoulSilver: Embedded Tower
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
150
Phòng thủ
DEF
90
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
150
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
90
Tốc độ
SPEED
95
Tổng điểm
TOTAL
680

Hệ thống chỉ số sức mạnh của Rayquaza khi tiến hóa thành Mega:

CHỈ SỐ
VIẾT TẮT
ĐIỂM
VỊ TRÍ TÌM THẤY
Năng lượng
HP
105

Ruby/Sapphire: Trụ chống trời
Emerald: Trụ chống trời
HeartGold/SoulSilver: Embedded Tower
Game Pokemon khác: Giao dịch, trao đổi
Tấn công
ATK
180
Phòng thủ
DEF
100
Tấn công đặc biệt
SP.ATK
180
Phòng thủ đặc biệt
SP.DEF
100
Tốc độ
SPEED
115
Tổng điểm
TOTAL
780