8-04-2020, 13:45

Cập nhật bảng giá xe máy HONDA mới nhất tháng 04/2020

Bảng giá xe máy Honda tháng 4/2020 được cập nhật mới nhất, cho thấy có chiều hướng giảm mạnh phân khúc xe sang và giảm nhẹ ở các dòng xe khác.

Cập nhật bảng giá xe máy HONDA mới nhất tháng 04/2020

Lưu ý bạn đọc: Bảng giá này chỉ mang tính tham khảo dựa trên giá đề xuất bán ra của nhà sản xuất. Tuy nhiên đối với từng dòng xe, từng Head Honda hoặc các cửa hàng kinh doanh xe máy khác nhau mà giá này có thể chênh lệch. Để tham khảo giá chính xác nhất. Bạn đọc nên liên hệ đến cửa hàng gần nhất để biết chi tiết.

Dưới đây là Bảng giá xe máy Honda tháng 4/2020 được cập nhật mới nhất:

Bảng giá xe máy Honda tháng 4/2020 (ĐVT: triệu đồng)
Mẫu xe (Model) Phiên bản Màu xe Giá đề xuất Giá trung bình đại lý
Honda Wave Alpha 110 Tiêu chuẩn Đỏ, đen, cam,  xanh ngọc, xanh dương, trắng 17.79 17.5
Honda Blade 110 Phanh cơ Đen, đỏ đen, xanh đen 18.8 18
Phanh đĩa Đen, đỏ đen, xanh đen 19.8 19
Vành đúc Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, đen trắng đỏ 21.3 20.5
Honda Wave RSX 110 Phanh cơ Đỏ đen, đen xám, xanh đen, đen trắng 21.49 21.5
Phanh đĩa 22.49 22.5
Vành đúc 24.49 24.5
Honda Future 125 Nan hoa Bạc đen, đỏ đen, đen đỏ 30.19 30
Vành đúc Xanh bạc, đen bạc, đỏ đen, nâu vàng đồng 31.19 31
Honda Vision 110 Tiêu chuẩn Đỏ nâu đen, trắng nâu đen 29.99 33
Cao cấp Xanh lam, xanh lục, đỏ nâu, vàng nâu, trắng nâu, đỏ 30.79 34
Đặc biệt Đen xám, trắng đen 31,99 35
Honda Lead 2019 Tiêu chuẩn Đỏ đen, đen 38.29 39
Cao cấp Đen, trắng, đỏ, vàng, trắng ngà, xanh lam 40.29 41
Đen mờ Đen mờ 41.49 42
Honda Air Blade 2019 Tiêu chuẩn Xanh đen, trắng đen đỏ, bạc đen, đỏ đen 37.99 38.5
Cao cấp Đen bạc, xanh bạc, bạc đen, đỏ bạc 40.59 41
Đen mờ Đen đỏ 41.09 44
Từ tính Xám đen 40.59 41
Honda Air Blade 2020 125i Tiêu chuẩn Đen vàng đồng 41.99 42
125i Đặc biệt Xanh đen xám Bạc xanh đen Trắng đỏ đen Đỏ đen xám 42.39 42.5
150i Tiêu chuẩn Đen bạc Xám đen bạc Xanh bạc Đỏ bạc 55.19 55.5
150i Đặc biệt Xanh xám đen 56.39 57
Honda Winner X Thể thao Bạc đỏ đen, đen xanh, xanh bạc đen, đỏ bạc đen 45.99 44
Camo (ABS) Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen 48.99 48
Đen mờ (ABS) Đen bạc vàng đồng 49.49 49
Honda SH mode 2019 Thời trang (CBS) Trắng ngà, xanh lam, trắng nâu 51.69 55
Thời trang (ABS) 55.69 59
Cá tính (ABS) Đỏ đậm, trắng sứ, bạc mờ 56.99 65
Honda PCX 125 Trắng đen, bạc đen, đen, đỏ 56.49 55
150 Đen mờ, bạc mờ 70.49 68
150 Hybird Xanh lam 89.99 87
Honda MSX 125 Tiêu chuẩn Đỏ, đen, xanh lá cây, xanh da trời 49.99 50
Honda SH 2019 125 CBS Đen, bạc đen, trắng bạc đen, đỏ đen 67.99 88
125 ABS 75.99 100
150 CBS 81.99 108
150 ABS 89.99 118
150 CBS đen mờ Đen mờ 83.49 110
150 ABS đen mờ 91.49 122
Honda SH 2020 125 CBS Đen, trắng đen, xám đen, đỏ đen 70.99 81
125 ABS 78.99 97
150 CBS 87.99 100
150 ABS 95.99 110

Webike